Skip to main content

BẢNG GIÁ TƯ VẤN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NGUỒN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH

Số TT Nội dung công việc Đơn giá gia công trực tiếp (% theo tổng mức đầu tư )
< 5 tỷ < 10 tỷ < 15 tỷ < 20 tỷ < 50 tỷ < 100 tỷ < 200 tỷ < 500 tỷ < 1000 tỷ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
A/ Bước lập dự án xin quyết định chủ trương đầu tư
  1/ Lập dự án xin chu trương đầu tư 0,60% 0,55% 0,50% 0,45% 0,35% 0,30% 0,25% 0,20% 0,15%
* Hồ sơ gồm có: Thuyết minh dự án;
– Các văn bản; tờ trình.
– Quy hoạch tổng mặt bằng kiến trúc
– Thiết kế sơ bộ và khái toán TMĐT
 2/ Khảo sát địa hình: Theo bảng giá khảo sát
B/ Bước lập dự án đầu tư để triển khai xây dựng
 1/ Lập dự án đầu tư xây dựng 1,80% 1,5% 1,4% 1,2% 1,00% 0,80% 0,70% 0,50% 0,40%
* Hồ sơ gồm có: Thuyết minh dự án
– Môi trường; PCCC; Dây chuyền CN
– Các văn bản, tờ trình
– Thiết kế cơ sở
– Khái toán tổng mức đầu tư
– Có ít nhất 2 phương án để lựa chọn
 2/ Khảo sát địa hình: Theo bảng giá khảo sát
 3/ Khảo sát địa chất: Theo bảng giá KSDC
 4/ Trường hợp dự án qua bước được cấp quyết định chủ trương đầu tư thì chuyển qua bước lập quy hoạch sau đó lập hồ sơ xin phép xây dựng
C/ Giai đoạn thiết kế công trình để xin cấp phép xây dựng dự án để khởi công xây dựng
 1/ Thiết kế cơ sở 1,10% 0,90% 0,85% 0,75% 0,65% 0,55% 0,50% 0,35% 0,30%
* Hồ sơ gồm có: Thuyết minh thiết kế
– Thiết kế tổng MB theo quy hoạch được duyệt ( Sơ đồ vị trí lô đất; Bản đồ hiện trạng; MB sử dụng đất; MB kiến trúc cảnh quản; MB hạ tầng kĩ thuật
– Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt kiến trúc từng hạng mục.
– Bản vẽ móng đại diện và kết cấu khung chịu lực chính
– Sơ đồ công nghệ; vật liệu chủ yếu; màu sắc chủ đạo; …
– Khái toán tổng mức đầu tư
 2/ Thiết kế bản vẽ thi công 0,80% 0,80% 0,76% 0,73% 0,70% 0,65% 0,60% 0,50% 0,40%
* Hồ sơ gồm có:
– Bản vẽ thiết kế chi tiết từng hạng mục, từng lĩnh vực.
– Dự toán chi tiết
– Thuyết minh thiết kế và thiết lập quy trình bảo hành, bảo trì công trình.
D/ Giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến hoàn thành dự án
 1/ Tư vấn quản lí dự án 1,60% 1,50% 1,4% 1,30% 1,20% 1,00% 0,90% 0,70% 0,60%
 2/ Tư vấn thẩm tra thiết kế 0,16% 0,14% 0,12% 0,10% 0,10% 0,08% 0,07% 0,06% 0,05%
 3/ Tư vấn thẩm tra dự toán 0,16% 0,14% 0,12% 0,10% 0,10% 0,08% 0,07% 0,06% 0,05%
 4/ Tư vấn lựa chọn nhà thầu 0,26% 0,24% 0,20% 0,18% 0,12% 0,06%
 5/ Tư vấn giám sát xây dựng 1,70% 1,60% 1,50% 1,40% 1,20% 0,90% 0,70% 0,60% 0,40%
E/ Trường hợp rủi ro, sản phẩm làm xong nhưng không triển khai được hai bên sẽ thương thảo nhưng không nhỏ hơn 50% đơn giá trên.
G/ Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu hoàn thiện đầy đủ hồ sơ pháp lý và xuất hóa đơn VAT thì đơn giá trên nhân vơi hệ số 1,3.

Tải bảng giá tư vấn dự án vốn tư nhân tại đây: Tải về.